Anthraquinone tinh khiết cao Dye trung gian 1-Aminoanthraquinone 98,5%
1-Aminoanthraquinone, với số CAS 82-45-1 và thường được gọi là alpha-Aminoanthraquinone,là một amine thơm tinh khiết cao phục vụ như một khối xây dựng cơ bản cho sự tổng hợp một loạt các thuốc nhuộm anthraquinone và sắc tố hữu cơĐược cung cấp dưới dạng bột tinh thể màu đỏ cam với lượng phân tích tối thiểu là 98,5%,hợp chất này là sản phẩm giảm trực tiếp của 1-Nitroanthraquinone và rất cần thiết cho các nhà sản xuất thuốc nhuộm nhằm sản xuất các chất nhuộm có độ bền ánh sáng xuất sắc, chống thời tiết, và ổn định nhiệt.
- Tiêu chuẩn độ tinh khiết cao:Kiểm tra tối thiểu 98,5% (bằng HPLC) đảm bảo hiệu quả chuyển đổi tối đa và giảm thiểu các yêu cầu thanh lọc
- Hình dạng vật lý đặc biệt:Bột tinh thể màu đỏ đến màu cam với điểm nóng chảy đặc trưng để kiểm tra trực quan dễ dàng
- Khả năng truy xuất dấu vết hóa học rõ ràng:Được xác định đầy đủ với CAS 82-45-1 và đồng nghĩa với alpha-Aminoanthraquinone
- Cung cấp công nghiệp ổn định:Sản xuất theo kiểm soát quy trình nghiêm ngặt với chất lượng và số lượng nhất quán
1-Aminoanthraquinone chủ yếu được sử dụng như một chất trung gian nhuộm để sản xuất các chất nhuộm hiệu suất cao bao gồm các chất nhuộm bình, các chất nhuộm phân tán, các chất nhuộm axit và các chất nhuộm phản ứng.Chúng được đánh giá cao vì độ bền đặc biệt trên vải, da, và nhựa.
Một ứng dụng đặc biệt quan trọng là trong sản xuất sắc tố hữu cơ, phục vụ như một tiền chất chính cho sắc tố màu đỏ và màu xanh dựa trên anthraquinone được sử dụng trong sơn ô tô,mực in cao cấp, nhựa kỹ thuật và sơn kiến trúc nơi mà khả năng chống ánh sáng và dung môi là rất quan trọng.
Ngoài thuốc nhuộm, nó còn là một chất trung gian có giá trị để sản xuất các hợp chất dược phẩm, chất hấp thụ tia cực tím và vật liệu nhạy cảm với ánh sáng.
| Công thức phân tử | C14H9NO2 |
|---|---|
| Trọng lượng phân tử | 223.23 g/mol |
| Sự xuất hiện | Bột tinh thể màu đỏ đến màu cam |
| Độ tinh khiết (bằng HPLC) | ≥98,5% |
| Điểm nóng chảy | 250-254°C |
| Hàm độ ẩm | ≤ 0,5% |
| Hàm lượng tro | ≤ 0,3% |
| Vật chất không hòa tan trongPropanone | ≤ 0,5% |
- Năng lượng phản ứng cao hơn:98Mức độ tinh khiết 0, 5% làm giảm các phản ứng phụ và cải thiện chất lượng sản phẩm cuối cùng
- Đảm bảo chất lượng nghiêm ngặt:Mỗi lô được kiểm tra theo các thông số kỹ thuật nghiêm ngặt với Chứng chỉ Phân tích
- Bao bì chuyên nghiệp:Các thùng sợi không khí kín với lớp lót polyethylene bên trong bảo vệ khỏi độ ẩm và ô nhiễm
- Hỗ trợ kỹ thuật chuyên gia:Hướng dẫn chuyên dụng về xử lý an toàn và điều kiện phản ứng tối ưu
- Phân phối toàn cầu hiệu quả:Tài liệu xuất khẩu đầy đủ và các giải pháp hậu cần linh hoạt
Các chất trung gian màu Anthraquinone tinh khiết cao
,Các chất trung gian thuốc nhuộm 1-Aminoanthraquinone
,1-Aminoanthraquinone 98
-
3,4 Dimethoxybenzaldehyde Veratraldehyde 99% Độ tinh khiết Chất hóa học trung gian CAS 120 14 9
3,4-Dimethoxybenzaldehyde, Veratraldehyde, 99% Chemical Intermediate CAS 120-14-9 Product Overview 3,4-Dimethoxybenzaldehyde, widely recognized as Veratraldehyde (CAS 120-14-9), is a high-purity aromatic aldehyde that serves as an indispensable intermediate across the pharmaceutical, agrochemical, ... -
Chất bón nitơ Ammonium sulfate tinh khiết cao hạt trắng CAS 7783-20-2
Description Ammonium Sulfate (CAS 7783-20-2) is a high-purity straight nitrogen fertilizer containing 21% nitrogen and 24% sulfur, supplied as white to off-white free-flowing granules. It delivers readily available ammonium nitrogen for rapid crop uptake and essential sulfate sulfur for protein and ... -
Chất phản ứng axit lưu huỳnh tinh khiết 98% ACS Grade cho ngành công nghiệp điện tử / bán dẫn
Reagent Sulfuric Acid 98% is a high-purity acid (typically ACS grade) with maximum concentration before fuming, offering strong acidity, exceptional dehydrating power, and low impurity levels. It is a fundamental laboratory and industrial reagent. 1. Laboratory & Analytical Chemistry Standard ...